Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam!

Cập nhật cuối lúc: 17/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Phần xe cơ sở được nhập khẩu nguyên chiếc - Phần chuyên dùng được sản xuất tại nhà máy sản xuất ô tô CONECO

Thông số chung

- Loại phương tiện Ô tô chở rác (tự kéo, đẩy, nâng, hạ)

- Nhãn hiệu - Số loại FC9JESW/CONECO-CR

- Công thức bánh xe 4x2R

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô chở rác (tự kéo, đẩy, nâng, hạ)

Nhãn hiệu - Số loại

FC9JESW/CONECO-CR

Công thức bánh xe

4x2R

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao ngoài

5960 x 2340 x 2585 (mm)

Chiều dài cơ sở

1145/1395(mm)

Vệt bánh xe trước/ sau

1770/1660 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe

1145/1395 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

225 (mm)

Kích thước lòng thùng

3510 x 2050 x 1250 (mm)

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân

5870 (kg)

Khối lượng cho phép chở

2975 (kg)

Khối lượng toàn bộ

9070 (kg)

ĐỘNG CƠ

Model

          J05E TE - Tiêu chuẩn EURO II

Loại

Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước.                                                                                                    

Dung tích xy lanh

5123 (cm3)

Đường kính xi lanh x hành trình piston

112 x 130 (mm)

Tỉ số nén

18:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

118/2500 (Kw/vòng/phút)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

515/ 1500 (N.m/vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, đĩa đơn

Hộp số chính

Kiểu

Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền

I1 = 8,190; II1 = 5,072; III1 = 2,981; IV1 = 1,848; V1 = 1,343; VI1 = 1,000 I2: ........                     

Hộp số phụ

Kiểu

--

Tỉ số truyền

--

Điều khiển

--

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực khí nén

Hệ thống phanh dừng

Dẫn động khí nén tác động lên trục thứ cấp hộp số

Hệ thống phanh dự phòng

 

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Dạng phụ thuộc nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực  .

Treo sau

Dạng phụ thuộc nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực  .

CẦU XE

Cầu trước

Tiết diện ngang kiểu I

Cầu sau

Kiểu

Tiết diện ngang kiểu ống

Tỉ số truyền

--

LỐP.

Lốp trước 8.25-16, Lốp sau: 8.25-16

CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

85 km/h

Khả năng leo dốc

37,03 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

24V, 50 A

Dung tích bình nhiên liệu

120 L



Video vận hành

Thư viện ảnh