Hotline: 1900.8960

Cập nhật cuối lúc: 06/05/2017, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

Tổng công ty CONECO - Với đội ngũ cán bộ nhân viên năng động, tận tụy có trình độ, được đào tạo chuyên nghiệp, cùng với phương châm kinh doanh: Uy tín - Chất lượng - Hiệu quả - Bền vững. Chúng tôi cam kết rằng với những sản phẩm do Tổng công ty CONECO cung cấp sẽ đáp ứng được rất nhiều kỳ vọng của Quý Khách hàng kể cả về mẫu mã, chủng loại, chất lượng và giá thành. Nhà máy ô tô An Thái Coneco chuyên sản xuất, phân phối chính thức các loại xe tải, xe ben, xe chuyên dụng thương hiệu, HYUNDAI,HINO , IZUZU

Thông số chung

- Kích thước bao ngoài 6580x2150x 2720 (mm)

- Chiều dài cơ sở 3800 mm

- Vệt bánh xe trước/ sau 1790/1630 (mm)

- Chiều dài đầu/ đuôi xe 1205 /1575 (mm)

- Khoảng sáng gầm xe 250 mm

- Kích thước lòng thùng (sàn thùng) 4060 x 1300 x 1300 (mm) 5,4 m3

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô hút chất thải

Nhãn hiệu - Số loại

CNHTC CONECO/YN38PE-1-HCT5.3

Công thức bánh xe

4 x2

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao ngoài

6580x2150x 2720 (mm)

Chiều dài cơ sở

3800 mm

Vệt bánh xe trước/ sau

1790/1630 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe

1205 /1575 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

250 mm

Kích thước lòng thùng (sàn thùng)

4060 x 1300 x 1300 (mm)

5,4 m3

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân

5780 kg

Khối lượng cho phép chở

5585 kg

Khối lượng toàn bộ

11560 kg

ĐỘNG CƠ

Model

YN38PE-1

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng,
làm mát bằng n­ước, tăng áp,

Dung tích xy lanh

3760 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

102 x 115

Tỉ số nén

17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

85/3000 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại

365/1600-2400 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô

Dẫn động: Thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - êcu bi

Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

 Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén 2 dòng

Hệ thống phanh dừng

Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực

Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực

CẦU XE

Cầu sau

Kiểu: ống

LỐP XE.

8.25R20

CA BIN

Kiểu lật

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

72.7 km/h

Khả năng leo dốc

21.2 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7.0 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

02 Bình -12V-90Ah

THIẾT BỊ HÚT CHẤT THẢI HỆ THỐNG THỦY LỰC

Nhãn hiệu bơm thuỷ lực

 RONZIO W4-SAEC

Áp suất bơm

250 Bar

L­ưu l­ượng bơm

72,1 (cc/vòng)

Cụm van phân phối

-

Xi lanh thủy lực

Áp suất làm việc của các xi lanh:

210 kg/cm2

Bơm chân không

Nhãn hiệu bơm : 50QZ XD G - 45/400
- L­ưu l­ượng bơm : 45 (l/s)
- Áp suất chân không : 400 (Pa)
- Số vòng quay làm việc : 500 (r/min)
- Chiều cao cột áp lớn nhất : 9 (mH2O)
- Công suất danh nghĩa : 4 (kW)



Video vận hành

Thư viện ảnh