Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam!

XE QUÉT HÚT HOWO + TÉC NƯỚC PHUN RỬA ĐƯỜNG

Cập nhật cuối lúc: 15/10/2017, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

Tổng công ty CONECO - Với đội ngũ cán bộ nhân viên năng động, tận tụy có trình độ, được đào tạo chuyên nghiệp, cùng với phương châm kinh doanh: Uy tín - Chất lượng - Hiệu quả - Bền vững. Chúng tôi cam kết rằng với những sản phẩm do Tổng công ty CONECO cung cấp sẽ đáp ứng được rất nhiều kỳ vọng của Quý Khách hàng kể cả về mẫu mã, chủng loại, chất lượng và giá thành. Nhà máy ô tô An Thái Coneco chuyên sản xuất, phân phối chính thức các loại xe tải, xe ben, xe chuyên dụng thương hiệu, HYUNDAI,HINO , IZUZU

Thông số chung

  • Loại sản phẩm:  XE Ô TÔ QUÉT HÚT
  • Nhãn hiệu : Howo - CNHTC
  • Động cơ :  YC4E160 - 33
  • Công suất:  160 Ps/2.600 vòng/phút
  • Cỡ lốp:  9.00R20
  • Năm sản xuất : 2017
  • Xe cơ sở :  Xe  HOWO nhập khẩu nguyên chiếc – Trung Quốc.

Phần XTEC chuyên dùng nhập khẩu 100% Hàn Quốc - Được thiết kế thêm téc nước 2 khối và đầu phun xịt rửa đường.

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu :

CNHTC CONECO/YC4E160-33/QH.PN

Số chứng nhận :

1182/VAQ09 - 01/17 - 00

Ngày cấp :

05/10/2017

Loại phương tiện :

Ôtô quét, rửa đường

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty cổ phần ô tô An Thái CONECO

Địa chỉ :

Lô B3, KCN Nguyễn Đức Cảnh, Tp.Thái Bình, Thái Bình

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

10670

kG

Phân bố : - Cầu trước :

4455

kG

- Cầu sau :

6215

kG

Tải trọng cho phép chở :

3780

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

14580

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8110 x 2500 x 3320

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

--- x --- x ---/---

mm

Khoảng cách trục :

5600

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1860/1850

mm

Số trục :

4

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

YC4E160-33

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4260       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

9.00R20 /9.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực


Video vận hành

Thư viện ảnh