Hotline: 1900.8960

XE CHỞ XĂNG 21,5 KHỐI CHENGLONG

Cập nhật cuối lúc: 15/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Cơ sở SXLR: Nhà máy lắp ráp sản xuất Coneco - Địa chỉ :Lô B3- KCN Nguyễn Đức Cảnh- Đường Bùi Viện - Phường Trần Hưng Đạo- TP. Thái Bình

Thông số chung

- Loại phương tiện Ô tô sát xi có buồng lái Ô tô Xi téc (chở xăng) 
- Nhãn hiệu - Số loại  CHENGLONG CONECO/YC6L3 10-33-X21 
- Công thức bánh xe 8x4
- Động cơ: YC6L310-33

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

TT

THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

Ô TÔ CƠ SỞ

Ô TÔ THIẾT KẾ

1

Thông tin chung

 

 

 

 

Loại phương tiện

 

Ô tô sát xi có buồng lái

Ô tô Xi téc (chởxăng)

 

Nhãn hiệu - Số loại

 

CHENGLONG

 

CHENGLONG CONECO/YC6L3 10-33-X21

Công thức bánh xe

 

8x4

8x4

2

Thông số về kích thước

 

Kích thước bao ( Dài x Rộng x Cao )

Dài

mm

11,820

11,670

Rộng

mm

2,500

2,500

Cao

mm

3,650

3,700

Chiều dài cơ sở

mm

1800+5050+1350

1800+5050+1350

Vệt bánh xe

mm

 

 

Trước

mm

2,050

2,050

Sau

mm

1,860

1,860

Vệt bánh sau theo 2 bánh phía ngoài

mm

2,190

2,190

Chiều dài đầu xe

mm

1,860

1,860

Chiều dài đuôi xe

mm

2,190

2,190

Khoảng sáng gầm xe

mm

280

280

Góc thoát

độ

 

 

Trước

24

24

Sau

17

17

Chiều rộng cabin

mm

2480

2480

Chiều rộng thùng hàng

mm

-

2500

3

Thông số khối lượng

 

Khối lượng bản thân

kg

10,400

14,220

Phân bố trên trục I

kg

3,050

3,490

Phân bố trên trục II

kg

3,050

3,490

Phân bố trên trục III

kg

2,150

3,620

Phân bố trên trục IV

kg

2,150

3,620

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép khi tham gia giao thông không phải xin phép

kg

 

15,540

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

kg

 

15,540

Số người được phép trở cả người lái

người

02(130 kg)

02(130 kg)

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

31,000

29,890

Phân bố trên trục I

 

 

5,960

Phân bố trên trục II

 

 

5,960

Phân bố trên trục III

 

 

8,985

Phân bố trên trục IV

 

 

8,985

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

31,000

29,890

Trục I

kg

7,100

 

Trục II

kg

7,100

 

Trục III

kg

13,000

 

Trục IV

kg

13,000

 

4

Tính năng chuển động

 

Vận tốc cực đại

km/h

-

95,2

Khả năng vượt dốc

%

 

32.9%

Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m

s

 

30.12

Góc ổn định tĩnh quang

độ

 

38.00

Bán kính vòng quay nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phí ngoài

m

11.7

11.7

5

Động cơ

 

Nhãn hiệu và số loại

 

 

YC6L310-33

Loại nhiên liệu, số kỳ, số sy nanh, cách bố trý, kiểu làm mát

cm3

Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp,

Dung tích xy lanh

8,424

Tỉ số nén

17,5:1

6

Hệ Thống truyền lực

 

Ly hợp

Kiểu loại

Dẫn động

 

1 đĩa ma sát khô

Thủy lực, trợ khí nén

Hộp số chính

 

Kiểu

Cơ khí 1 số chậm, 8 số tiến, 2 số lùi (2 cấp số)

Điều khiển hộp số

Cơ khí

7

Hệ thống lái

 

Kiểu cơ cấu lái

Trục vít - Ê cu bi

Dẫn động

Cơ khí trợ lực thuỷ lực

Tỷ số truyền

22.0

8

Hệ thống phanh

 

Trục I

Trục II

Trục III

Trục IV

Tang trống

Dẫn động

Khí nén + lò xo tích năng

Phanh dừng (phanh tay)

Phanh lốc kê

Dẫn động

Khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3 và 4

9

Hệ thống điện

 

Bình ắc qui

2Bình -12V-150Ah

Máy phát

24V - 70A

Máy khởi động

24V

10

Ca bin

 

Kiểu thân xe/ cabin

Sát xi chịu lực/Ca bin kiểu lật

Cửa sổ/ thoát hiểm

2

11

Thùng nhiên liệu

400/lít

12

Xitéc chở xăng

 

Xitéc

Kích thước bao ngoài thân xi téc(Dài x Rộng x Cao)

 

Dung tích chứa

21.500 (lít)

Chiều dày thân xi téc / đầu xi téc:

4/5 mm

Vật liệu chế tạo

Thép Q 345

Van điều hòa không khí

Xuất xứ

Peco

Áp xuất làm việc

Áp suất đẩy (0,4kg/cm2)

Áp suất hút(0.015kg.cm2)

Phương pháp nạp, xả xăng

- Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm và đường ống tại trạm

- Xả: Xăng được xả tự do ra ngoài dưới áp lực của trọng lượng bản thân, qua các cửa xả

Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ

Xích tiếp đất: 01 xích

Bình chữa cháy: 01 bình - 4kg, loại bình dùng khí Co2 nén với áp suất cao Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm:

- Biểu trưng Ngọn lửa (sơn hai bên sườn và phía sau xi téc)

- Dòng chữ (cấm lửa) sơn hai bên sườn và phía sau xitéc

 



Video vận hành

Thư viện ảnh