Xe chuyên dụng

XE TẢI THÙNG LỬNG HINO 3.5 TẤN DÀI 5M XZU720L

  • Mã sản phẩm: TL -XZU720L
  • Tải trọng: 3450 Kg
  • Chủng loại: Thùng lửng

Xe tải Hino XZU720L thùng lửng dài 5m là mẫu xe tải nhẹ thuộc series Hino 300 được nhập khẩu 3 cục CKD từ Nhật Bản lắp ráp theo tiêu chuẩn Hino hiện đại nhất trên toàn cầu với các công nghệ mới nhất về nhiên liệu và hệ thống khí thải đạt chuẩn Euro 4.

Để lựa chọn được dòng xe phù hợp bạn có thể đến nhà máy ô tô An Thái CONECO để được xem xe và lựa chọn xe phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp và cá nhân của mình. 

HƯỚNG DẪN MUA XE CHUYÊN DÙNG HINO – XE TẢI HINO TẠI WEBSITE CONECO

1. Quy trình chọn hàng và mua hàng

Bạn có 2 cách để mua hàng: Truy cập vào địa chỉ https://www.coneco.vn/ gửi mail cho chúng tôi hoặc gọi điện trực tiếp Hotline: 0965.947.851 hoặc Trợ giúp tư vấn báo giá 0904.37.62.68 .

2. Điều kiện tiến hành giao hàng và thanh toán

HÌnh thức thanh toán:

Mức thanh toán chia làm 3 đợt 

– Thanh toán lần 1: 70% giá sản phẩm sau khi kí hợp đồng

– Thanh toán lần 2: 30% giá sản phẩm sau khi giao hàng và hoàn thành giấy tờ thủ tục. 

Hình thức giao hàng

– Với khách hàng khu vực Thái Bình: Giao hàng miễn phí

– Với khách hàng ngoài tỉnh: Giao hàng tại Thái Bình, hoặc hỗ trợ giao hàng (có tính cước vận chuyển)

Một số lưu ý:

Chỉ chấp nhận những Đơn hàng đặt hàng khi cung cấp đủ thông tin chính xác về địa chỉ, số điện thoại cố định … Sau khi Quý khách đặt hàng, chúng tôi sẽ liên lạc lại để kiểm tra thông tin và thỏa thuận thêm những điều có liên quan.

Xin trân trọng cảm ơn Quý khách hàng đã ủng hộ CONECO trong suốt thời gian qua!

Nhãn hiệu TL- XZU720L
Loại xe Ô tô tải thùng lửng
Trọng lượng bản thân   3855 Kg
Phân bố Cầu trước 1720 Kg
Cầu sau 2135 Kg
Tải trọng cho phép chở   3450Kg
Số người cho phép chở 3
Trọng lượng toàn bộ   7500 Kg
Kích thước xe 7040 x 2190 x 2250 mm
Kích thước lòng thùng hàng 5090 x 2040 x 400/--- mm
Khoảng cách trục  3870mm
Vệt bánh xe trước/ sau 1655/1520mm
Công thức bánh xe 4x2
Loại nhiên liệu Diesel

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu động cơ N04C-UV
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 4009 cm3
Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay 110kW/2500v/ph
Lốp xe 7.5R16/7.5R16
Số lượng lốp trên trục 02/04/.../…/…
Hệ thống phanh Phanh trước / Dẫn động Tang trống/ Khí nén - Thủy lực
Phanh sau/ Dẫn động Tang trống/ Khí nén - Thủy lực
Phanh tay/ Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực / Cơ khí
Hệ thống lái Trục vít - ecubi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực
Ghi chú  -Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng (thành thùng phía sau) Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá